滋
Âm Hán Việt: tư
Chữ 滋 nghĩa là gì?
Chữ 滋 đọc là zī, âm Hán Việt là "tư". Chữ này thuộc bộ 水, tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: grow, multiply, increase; thrive.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 滋 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 兹 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.