澈
Âm Hán Việt: triệt
Chữ 澈 nghĩa là gì?
Chữ 澈 đọc là chè, âm Hán Việt là "triệt". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: thoroughly, completely.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 澈 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.