罐
guàn
Âm Hán Việt: quán
bộ 缶 23 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 罐 nghĩa là gì?

Chữ 罐 đọc là guàn, âm Hán Việt là "quán". Chữ này thuộc bộ 缶 (thêm 18 nét), tổng cộng 23 nét. Nghĩa tham khảo: jar, jug, pitcher, pot.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 罐 được ghép từ đâu?

罐 = 缶 + 雚

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 缶 gợi nghĩa, phần 雚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 罐

Chữ khác cùng bộ 缶