诵
sòng
Âm Hán Việt: tụng
bộ 言 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 诵 nghĩa là gì?

Chữ 诵 đọc là sòng, âm Hán Việt là "tụng". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: recite, chant, repeat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 诵 được ghép từ đâu?

诵 = 讠 + 甬

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 甬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 诵

Chữ khác cùng bộ 言