贬
Âm Hán Việt: biếm
Chữ 贬 nghĩa là gì?
Chữ 贬 đọc là biǎn, âm Hán Việt là "biếm". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: decrease, lower; censure, criticize.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 贬 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.