齿
Âm Hán Việt: xỉ
Chữ 齿 nghĩa là gì?
Chữ 齿 đọc là chǐ, âm Hán Việt là "xỉ". Chữ này thuộc bộ 齒 (thêm 0 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: teeth; gears, cogs; age; simplified form of the Kangxi radical 211.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 齿 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.