妨碍 / 阻碍 / 阻挠

Đều dịch là "cản trở", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 妨碍 là gây vướng víu, làm phiền khiến việc khó tiến hành; 阻碍 là chướng ngại làm chậm hoặc chặn sự phát triển ở quy mô lớn; 阻挠 là cố ý dùng thủ đoạn ngăn phá, sắc thái tiêu cực rõ rệt.
妨碍 fáng ài HSK 5 tiêu cực

Dùng khi nào: Dùng khi một việc nhỏ gây vướng, làm phiền tới hoạt động bình thường của người khác.

Hay đi với: 妨碍 + 交通/工作/别人

请不要在这里停车,妨碍交通。
Qǐng búyào zài zhèlǐ tíngchē, fáng'ài jiāotōng.
Xin đừng đỗ xe ở đây, gây cản trở giao thông.

Xem đầy đủ từ 妨碍 →

阻碍 zǔ ài HSK 6 tiêu cực

Dùng khi nào: Dùng cho những nhân tố lớn làm chậm hoặc chặn sự phát triển của kinh tế, xã hội, tiến bộ. Cũng dùng làm danh từ.

Hay đi với: 阻碍 + 发展/进步

落后的观念阻碍了当地经济发展。
Luòhòu de guānniàn zǔ'àile dāngdì jīngjì fāzhǎn.
Quan niệm lạc hậu đã cản trở phát triển kinh tế địa phương.

Xem đầy đủ từ 阻碍 →

阻挠 zǔ náo HSK 6 tiêu cực

Dùng khi nào: Dùng khi ai đó cố tình dùng cách này cách khác để phá, không cho một việc được tiến hành.

Hay đi với: 阻挠 + 计划/调查

他多次阻挠这项调查的进行。
Tā duō cì zǔnáo zhè xiàng diàochá de jìnxíng.
Anh ta nhiều lần cản phá việc tiến hành cuộc điều tra.

Xem đầy đủ từ 阻挠 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 阻挠 hàm ý có kẻ cố tình phá; nói tiếng ồn 阻挠 việc học là sai, trường hợp đó phải dùng 妨碍.