孤单 / 寂寞 / 孤独

Đều dịch là "cô đơn", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 孤单 nhấn vào cảnh một mình không ai bên cạnh; 寂寞 nhấn vào cảm giác buồn trống trải vì thiếu người bầu bạn; 孤独 sâu và nặng hơn, là nỗi cô độc trong lòng dù đang ở giữa đám đông.
孤单 gū dān HSK 4 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi ở một mình, không có người thân bạn bè bên cạnh. Thiên về hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải nội tâm.

Hay đi với: 感到/觉得 + 孤单

一个人在国外过年很孤单。
Yí ge rén zài guówài guònián hěn gūdān.
Một mình ăn Tết ở nước ngoài rất cô đơn.

Xem đầy đủ từ 孤单 →

寂寞 jì mò HSK 5 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi thấy buồn chán trống trải vì không có ai trò chuyện, không có việc gì để làm. Nhấn mạnh cảm giác chứ không phải hoàn cảnh.

Hay đi với: 觉得/感到 + 寂寞

他退休后觉得日子有点寂寞。
Tā tuìxiū hòu juéde rìzi yǒudiǎn jìmò.
Sau khi nghỉ hưu ông thấy ngày tháng hơi buồn tẻ.

Xem đầy đủ từ 寂寞 →

孤独 gū dú HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng cho nỗi cô độc sâu trong lòng, cảm giác không ai hiểu mình, kể cả khi đang ở giữa nhiều người. Hay gặp trong văn viết.

Hay đi với: 孤独感 / 内心孤独

站在人群中,他仍然感到孤独。
Zhàn zài rénqún zhōng, tā réngrán gǎndào gūdú.
Đứng giữa đám đông, anh vẫn thấy cô độc.

Xem đầy đủ từ 孤独 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 寂寞 nói về cảm giác nên không tả hoàn cảnh; "một mình đi trên đường" phải dùng 孤单 chứ không dùng 寂寞.