公平 / 公道 / 公正
Đều dịch là "công bằng", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 公平 nói quy tắc và cách đối xử không thiên lệch, 公道 là khẩu ngữ nói giá cả hay lẽ phải hợp lý, còn 公正 trang trọng, nhấn việc phán xử không thiên vị.
公平 gōng píng HSK 5 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng khi nói luật chơi, quy tắc, cơ hội hay cách đối xử là như nhau với mọi người. Hay gặp trong thi cử, thi đấu, cạnh tranh, phân chia quyền lợi.
Hay đi với: 对… 公平; 公平的 + 竞争/待遇/机会
比赛规则对每个选手都很公平。
Bǐsài guīzé duì měi ge xuǎnshǒu dōu hěn gōngpíng.
Luật thi đấu rất công bằng với mọi vận động viên.
公道 gōng dao HSK 6 khẩu ngữ
Dùng khi nào: Dùng trong khẩu ngữ để nói giá cả phải chăng, không chặt chém, hoặc nói một cách xử sự hợp lẽ phải. Rất hay gặp khi mua bán, mặc cả.
Hay đi với: 价钱/价格 + 公道
这家店的价钱很公道,从不宰客。
Zhè jiā diàn de jiàqian hěn gōngdao, cóng bù zǎi kè.
Giá cả tiệm này rất phải chăng, chưa bao giờ chặt chém khách.
公正 gōng zhèng HSK 6 trang trọng
Dùng khi nào: Dùng khi nói người hay cơ quan đứng ra phán xử, đánh giá mà không nghiêng về bên nào. Hay đi với tòa án, trọng tài, báo chí, việc chấm điểm.
Hay đi với: 公正地 + động từ; 公正的 + 判决/评价
法官必须公正地处理每一起案件。
Fǎguān bìxū gōngzhèng de chǔlǐ měi yī qǐ ànjiàn.
Thẩm phán buộc phải xử lý từng vụ án một cách công tâm.
⚠️ Lỗi hay gặp: Nhiều người Việt dùng 公正 để khen giá cả, nhưng giá phải chăng thì phải nói 价钱很公道.