带领 / 率领 / 引导
Đều dịch là "dẫn dắt", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 带领 là cùng đi cùng làm với một nhóm, 率领 trang trọng dùng cho người chỉ huy dẫn đoàn lớn, còn 引导 là hướng người khác đi đúng hướng chứ không nhất thiết đi cùng.
带领 dài lǐng HSK 6 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng khi một người đi cùng và dẫn một nhóm nhỏ làm việc gì đó cụ thể, như thầy dẫn học sinh đi tham quan, trưởng nhóm dẫn nhân viên làm dự án.
Hay đi với: 带领 + 大家/学生 + động từ
老师带领学生参观了博物馆。
Lǎoshī dàilǐng xuésheng cānguān le bówùguǎn.
Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.
率领 shuài lǐng HSK 6 trang trọng
Dùng khi nào: Dùng trong bối cảnh trang trọng khi người có chức vụ dẫn một đội ngũ lớn như đoàn đại biểu, đội tuyển, quân đội đi làm nhiệm vụ.
Hay đi với: 率领 + 代表团/队伍/部队
他率领代表团出席了这次会议。
Tā shuàilǐng dàibiǎotuán chūxí le zhè cì huìyì.
Ông ấy dẫn đầu đoàn đại biểu tham dự hội nghị lần này.
引导 yǐn dǎo HSK 6 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi hướng người khác đi đúng đường hoặc đúng hướng suy nghĩ, hành vi. Người dẫn không nhất thiết cùng làm, mà là người chỉ lối.
Hay đi với: 引导 + 孩子/学生/消费者 + động từ
家长要正确引导孩子使用手机。
Jiāzhǎng yào zhèngquè yǐndǎo háizi shǐyòng shǒujī.
Phụ huynh phải định hướng đúng cho con trong việc dùng điện thoại.
⚠️ Lỗi hay gặp: 引导 thiên về định hướng suy nghĩ và hành vi; chỉ đơn giản dẫn một nhóm đi đâu đó thì dùng 带领.