/ 相当 /

Đều dịch là "khá", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 挺 là khẩu ngữ và gần như luôn đi với 的 ở cuối câu; 相当 mức độ cao hơn 挺, dùng được cả khi nói lẫn khi viết; 颇 là từ văn ngôn, chỉ xuất hiện trong văn viết.
tǐng HSK 4 khẩu ngữ

Dùng khi nào: Dùng trong hội thoại để nói mức độ khá, cũng khá là; câu thường kết thúc bằng 的.

Hay đi với: 挺 + tính từ + 的

这家店的咖啡挺好喝的。
Zhè jiā diàn de kāfēi tǐng hǎohē de.
Cà phê quán này khá ngon.

Xem đầy đủ từ 挺 →

相当 xiāng dāng HSK 5 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi mức độ đã tương đối cao, gần với 很; hợp cả trong nói lẫn viết, nhất là khi đưa nhận xét khách quan.

Hay đi với: 相当 + tính từ hai âm tiết

这项工作相当复杂,需要经验。
Zhè xiàng gōngzuò xiāngdāng fùzá, xūyào jīngyàn.
Công việc này khá phức tạp, cần có kinh nghiệm.

Xem đầy đủ từ 相当 →

HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng trong văn viết trang trọng, đặt trước động từ hoặc tính từ hai âm tiết, hay gặp trong 颇有, 颇为.

Hay đi với: 颇有 / 颇为 + tính từ

他对这个领域颇有研究。
Tā duì zhège lǐngyù pō yǒu yánjiū.
Anh ấy khá có nghiên cứu về lĩnh vực này.

Xem đầy đủ từ 颇 →

⚠️ Lỗi hay gặp: 挺 gần như luôn cần 的 ở cuối câu, nói 挺好 mà bỏ 的 nghe cụt; còn 颇 thì tuyệt đối không dùng khi trò chuyện.