表扬 / 称赞 / 赞扬
Đều dịch là "khen ngợi", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 表扬 là cấp trên khen cấp dưới, thường công khai trước tập thể; 称赞 là lời khen thường ngày giữa người với người, không phân vai vế; 赞扬 trang trọng, ca ngợi phẩm chất, tinh thần trong văn viết.
表扬 biǎo yáng HSK 4 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi người ở vị trí cao hơn như thầy cô, lãnh đạo nêu gương khen cấp dưới, thường là công khai trước nhiều người.
Hay đi với: 表扬 + người / 受到表扬
老师在班上表扬了这个学生。
Lǎoshī zài bān shàng biǎoyángle zhège xuésheng.
Cô giáo khen học sinh này trước lớp.
称赞 chēng zàn HSK 5 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng khi nói lời khen về việc làm, tài năng của người khác trong giao tiếp hằng ngày, ai khen ai cũng được.
Hay đi với: 称赞 + người + việc
大家都称赞他做菜做得好。
Dàjiā dōu chēngzàn tā zuò cài zuò de hǎo.
Mọi người đều khen anh ấy nấu ăn ngon.
赞扬 zàn yáng HSK 6 văn viết
Dùng khi nào: Dùng trong bài viết, báo chí để ca ngợi phẩm chất, tinh thần hay đóng góp của một người, một tập thể.
Hay đi với: 赞扬 + 精神/品质
媒体赞扬了他见义勇为的精神。
Méitǐ zànyángle tā jiànyìyǒngwéi de jīngshén.
Báo chí ca ngợi tinh thần nghĩa hiệp của anh.
⚠️ Lỗi hay gặp: Học sinh khen thầy cô mà dùng 表扬 là ngược vai vế; trường hợp đó nên dùng 称赞.