扩大 / 扩充 / 扩张
Đều dịch là "mở rộng", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 扩大 là làm cho phạm vi, quy mô lớn hơn, dùng rộng nhất; 扩充 là bổ sung thêm người, thiết bị, nội dung cho đầy hơn; 扩张 thường mang sắc thái bành trướng thế lực hoặc dùng trong y học.
扩大 kuò dà HSK 4 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi làm cho phạm vi, quy mô hay ảnh hưởng trở nên lớn hơn trước. Đây là từ trung tính và phổ biến nhất.
Hay đi với: 扩大 + 规模/影响/范围
公司决定扩大生产规模。
Gōngsī juédìng kuòdà shēngchǎn guīmó.
Công ty quyết định mở rộng quy mô sản xuất.
扩充 kuò chōng HSK 6 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi thêm người, thêm thiết bị, thêm nội dung vào cái đã có để nó đầy đủ hơn, mạnh hơn.
Hay đi với: 扩充 + 人员/设备/内容
图书馆正在扩充藏书量。
Túshūguǎn zhèngzài kuòchōng cángshū liàng.
Thư viện đang bổ sung thêm lượng sách lưu trữ.
扩张 kuò zhāng HSK 6 tiêu cực
Dùng khi nào: Dùng cho việc bành trướng thế lực, lãnh thổ, thị trường một cách mạnh mẽ, thường bị nhìn với ánh mắt phê phán. Trong y học chỉ sự giãn nở.
Hay đi với: 扩张 + 势力/市场
这家企业在海外不断扩张。
Zhè jiā qǐyè zài hǎiwài búduàn kuòzhāng.
Doanh nghiệp này không ngừng bành trướng ở nước ngoài.
⚠️ Lỗi hay gặp: 扩张 dễ mang nghĩa bành trướng nên khi chỉ muốn nói mở rộng quy mô bình thường hãy dùng 扩大.