再三 / 屡次 / 一再
Đều dịch là "nhiều lần", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 再三 dùng khi chủ động lặp lại việc dặn dò hay cân nhắc, 屡次 kể lại nhiều lần đã xảy ra và thường là việc xấu, còn 一再 nhấn sự lặp lại liên tục kèm ý trách.
再三 zài sān HSK 5 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi ai đó chủ ý lặp lại một hành vi có ý thức như nhắc nhở, dặn dò, nhấn mạnh, cân nhắc. Không dùng cho việc xảy ra ngoài ý muốn.
Hay đi với: 再三 + 强调/考虑/叮嘱
老师再三叮嘱我们要注意安全。
Lǎoshī zàisān dīngzhǔ wǒmen yào zhùyì ānquán.
Thầy giáo dặn đi dặn lại chúng tôi phải chú ý an toàn.
屡次 lǚ cì HSK 6 tiêu cực
Dùng khi nào: Dùng khi kể lại một việc đã lặp lại nhiều lần trong quá khứ, thường là việc không hay như đi muộn, vi phạm, thất bại.
Hay đi với: 屡次 + 迟到/失败/违规
他屡次迟到,被经理批评了。
Tā lǚcì chídào, bèi jīnglǐ pīpíng le.
Anh ta đi muộn nhiều lần nên bị giám đốc phê bình.
一再 yī zài HSK 6 trung tính
Dùng khi nào: Dùng khi một việc cứ lặp đi lặp lại khiến người nói khó chịu hoặc muốn nhấn mạnh mức độ, như hoãn hết lần này lần khác, hứa mãi.
Hay đi với: 一再 + 推迟/保证/强调
会议时间一再推迟,大家很不满。
Huìyì shíjiān yīzài tuīchí, dàjiā hěn bùmǎn.
Giờ họp cứ bị hoãn hết lần này đến lần khác, mọi người rất bực.
⚠️ Lỗi hay gặp: 再三 chỉ đi với động từ chỉ hành vi có ý thức, nên không nói 再三迟到 mà phải nói 屡次迟到.