配合 / 协调 / 搭配

Đều dịch là "phối hợp", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 配合 là bên này làm cho ăn khớp với bên kia, 协调 là đứng ra dàn xếp cho nhiều bên hài hòa, còn 搭配 là ghép đồ vật hay từ ngữ với nhau cho hợp.
配合 pèi hé HSK 5 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi hai bên cùng hành động cho ăn khớp, ví dụ bệnh nhân hợp tác với bác sĩ, nhân viên phối hợp với đồng nghiệp. Hay dùng trong lời đề nghị lịch sự.

Hay đi với: 配合 + người/工作; 互相配合

请大家配合护士做好登记。
Qǐng dàjiā pèihé hùshi zuò hǎo dēngjì.
Mời mọi người phối hợp với y tá làm tốt khâu đăng ký.

Xem đầy đủ từ 配合 →

协调 xié tiáo HSK 5 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi có người đứng ra dàn xếp giữa nhiều bộ phận, nhiều bên cho khớp nhau. Cũng làm tính từ nghĩa là hài hòa, cân đối, như động tác hay màu sắc.

Hay đi với: 协调 + 关系/工作/时间

经理正在协调两个部门的工作。
Jīnglǐ zhèngzài xiétiáo liǎng ge bùmén de gōngzuò.
Giám đốc đang điều phối công việc của hai phòng ban.

Xem đầy đủ từ 协调 →

搭配 dā pèi HSK 6 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi ghép các vật hoặc yếu tố với nhau cho hợp, như phối quần áo, phối màu, kết hợp món ăn dinh dưỡng, hay nói về sự kết hợp từ ngữ.

Hay đi với: A 跟 B 搭配; 词语/营养 + 搭配

这条围巾跟你的大衣很搭配。
Zhè tiáo wéijīn gēn nǐ de dàyī hěn dāpèi.
Cái khăn này rất hợp với áo khoác của bạn.

Xem đầy đủ từ 搭配 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Nói 衣服很配合 là sai; chuyện phối đồ, phối màu phải dùng 搭配.