/

Đều dịch là "quyển", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 本 là lượng từ thông dụng đếm sách vở hằng ngày, còn 册 thiên văn viết, dùng cho tập trong một bộ sách hoặc số bản in.
běn HSK 1 thông dụng

Dùng khi nào: Lượng từ dùng hằng ngày cho sách, vở, từ điển, tạp chí. Là lựa chọn mặc định khi đếm sách trong hội thoại.

Hay đi với: 一本 + 书/词典/杂志

我在书店买了三本汉语词典。
Wǒ zài shūdiàn mǎi le sān běn Hànyǔ cídiǎn.
Tôi mua ba quyển từ điển tiếng Trung ở hiệu sách.

Xem đầy đủ từ 本 →

HSK 5 văn viết

Dùng khi nào: Dùng khi nói một bộ sách chia làm mấy tập, hoặc khi nói số bản in phát hành. Mang màu sắc văn viết, xuất bản.

Hay đi với: 上册/下册; 第… 册; 发行… 册

这套教材一共分为上下两册。
Zhè tào jiàocái yīgòng fēn wéi shàng xià liǎng cè.
Bộ giáo trình này chia thành hai tập thượng và hạ.

Xem đầy đủ từ 册 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Đếm sách trong hội thoại thường ngày luôn dùng 本; 册 chỉ dùng khi nói tập sách hoặc số lượng bản in.