安排 / 排列 / 整理

Đều dịch là "sắp xếp", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 安排 là bố trí công việc, thời gian, con người; 排列 là xếp vật hoặc dữ liệu theo một trật tự nhìn thấy được; 整理 là dọn cho gọn, chỉnh cho có hệ thống.
安排 ān pái HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi bố trí kế hoạch, lịch trình, công việc hoặc chỗ ăn ở cho người. Tân ngữ thường trừu tượng như 时间, 工作, 生活.

Hay đi với: 安排 + 时间/工作/生活

请你安排一下明天的会议时间。
Qǐng nǐ ānpái yíxià míngtiān de huìyì shíjiān.
Anh sắp xếp giúp thời gian họp ngày mai nhé.

Xem đầy đủ từ 安排 →

排列 pái liè HSK 4 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi xếp các vật hoặc thông tin thành hàng theo một thứ tự nhất định, ví dụ theo bảng chữ cái, từ cao xuống thấp.

Hay đi với: 按…排列

名字按拼音顺序排列。
Míngzi àn pīnyīn shùnxù páiliè.
Tên được xếp theo thứ tự phiên âm.

Xem đầy đủ từ 排列 →

整理 zhěng lǐ HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi thu dọn đồ đạc đang bừa bộn hoặc chỉnh lý tài liệu, ghi chép cho gọn gàng có hệ thống.

Hay đi với: 整理 + 房间/资料/笔记

她花了一下午整理房间。
Tā huāle yí xiàwǔ zhěnglǐ fángjiān.
Cô ấy mất cả buổi chiều dọn phòng.

Xem đầy đủ từ 整理 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Hay nhầm 安排房间 với 整理房间: 安排房间 là bố trí phòng cho khách, còn dọn dẹp phòng phải nói 整理房间.