考虑 / 思考 / 思索

Đều dịch là "suy nghĩ", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 考虑 là cân nhắc để đi tới quyết định; 思考 là động não phân tích một vấn đề để hiểu ra bản chất; 思索 là ngẫm nghĩ trầm tư, mang màu sắc văn viết.
考虑 kǎo lǜ HSK 4 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi cân nhắc các mặt lợi hại trước khi quyết định làm hay không làm một việc.

Hay đi với: 考虑一下 / 考虑 + 问题

这件事我需要再考虑几天。
Zhè jiàn shì wǒ xūyào zài kǎolǜ jǐ tiān.
Việc này tôi cần cân nhắc thêm mấy hôm.

Xem đầy đủ từ 考虑 →

思考 sī kǎo HSK 5 trung tính

Dùng khi nào: Dùng khi động não phân tích một vấn đề để tìm ra bản chất hoặc lời giải, thiên về hoạt động trí tuệ.

Hay đi với: 独立思考 / 思考 + 问题

学生要学会独立思考问题。
Xuésheng yào xuéhuì dúlì sīkǎo wèntí.
Học sinh phải học cách tự tư duy vấn đề.

Xem đầy đủ từ 思考 →

思索 sī suǒ HSK 6 văn viết

Dùng khi nào: Dùng trong văn viết cho trạng thái ngẫm nghĩ chậm rãi, trầm ngâm. Rất hay gặp trong cụm 不假思索 nghĩa là không cần nghĩ ngợi.

Hay đi với: 不假思索 / 反复思索

他低着头,默默思索了很久。
Tā dīzhe tóu, mòmò sīsuǒle hěn jiǔ.
Anh cúi đầu, lặng lẽ ngẫm nghĩ rất lâu.

Xem đầy đủ từ 思索 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Khi được rủ làm việc gì mà đáp 我思考一下 là sai; trường hợp này phải nói 我考虑一下.