访问 / 看望 / 探望

Đều dịch là "thăm", nhưng không thay thế được cho nhau.

Chốt nhanh: 访问 là chuyến thăm chính thức hoặc phỏng vấn, ngoài ra còn nghĩa truy cập trang mạng; 看望 là đi thăm người thân quen thường ngày; 探望 trang trọng hơn, hay dùng khi thăm người ốm hay người ở xa.
访问 fǎng wèn HSK 4 trang trọng

Dùng khi nào: Dùng cho chuyến thăm mang tính ngoại giao, công vụ hoặc việc phóng viên phỏng vấn. Trong tin học là truy cập trang mạng.

Hay đi với: 访问 + 国家/网站

代表团下周将访问三个国家。
Dàibiǎotuán xià zhōu jiāng fǎngwèn sān ge guójiā.
Đoàn đại biểu tuần sau sẽ thăm ba nước.

Xem đầy đủ từ 访问 →

看望 kàn wàng HSK 6 thông dụng

Dùng khi nào: Dùng khi đến nhà hay bệnh viện thăm hỏi người thân, bạn bè, thầy cô, thường có mang quà theo.

Hay đi với: 看望 + 父母/老师/病人

周末我要回老家看望父母。
Zhōumò wǒ yào huí lǎojiā kànwàng fùmǔ.
Cuối tuần tôi về quê thăm bố mẹ.

Xem đầy đủ từ 看望 →

探望 tàn wàng HSK 6 trang trọng

Dùng khi nào: Dùng khi thăm người ốm, người thân ở xa hay người đang bị quản thúc, mang sắc thái trang trọng và lo lắng quan tâm.

Hay đi với: 探望 + 病人/亲友

他每周去医院探望生病的老人。
Tā měi zhōu qù yīyuàn tànwàng shēngbìng de lǎorén.
Tuần nào anh cũng vào viện thăm cụ già đang ốm.

Xem đầy đủ từ 探望 →

⚠️ Lỗi hay gặp: Thăm bạn bè mà dùng 访问 sẽ thành thăm chính thức hoặc phỏng vấn; trường hợp này phải dùng 看望.