通知 / 布告 / 启事
Đều dịch là "thông báo", nhưng không thay thế được cho nhau.
Chốt nhanh: 通知 vừa là động từ báo cho ai biết vừa là danh từ chỉ tờ giấy báo; 布告 là bản thông cáo của cơ quan dán nơi công cộng; 启事 là mẩu đăng để nhờ việc riêng như tìm đồ, tuyển người.
通知 tōng zhī HSK 4 thông dụng
Dùng khi nào: Dùng khi báo tin cho người khác biết, hoặc chỉ chính tờ giấy báo, tin nhắn thông báo đó.
Hay đi với: 通知 + người + việc
请通知大家明天九点开会。
Qǐng tōngzhī dàjiā míngtiān jiǔ diǎn kāihuì.
Nhờ báo mọi người chín giờ sáng mai họp.
布告 bù gào HSK 6 văn viết
Dùng khi nào: Chỉ bản thông cáo chính thức của cơ quan, trường học được dán ở nơi công cộng cho nhiều người cùng đọc.
Hay đi với: 贴布告 / 布告栏
学校在布告栏贴出了考试安排。
Xuéxiào zài bùgàolán tiē chūle kǎoshì ānpái.
Nhà trường dán lịch thi lên bảng thông báo.
启事 qǐ shì HSK 6 văn viết
Dùng khi nào: Là mẩu đăng công khai để nhờ vả việc riêng như tìm đồ thất lạc, tìm người, tuyển dụng; thường ghép thành 寻物启事, 招聘启事.
Hay đi với: 寻物/招聘 + 启事
他在网上发了一则寻物启事。
Tā zài wǎng shàng fāle yì zé xúnwù qǐshì.
Anh ấy đăng một mẩu tin tìm đồ thất lạc trên mạng.
⚠️ Lỗi hay gặp: 启事 hay bị viết nhầm thành 启示 (gợi mở, khải thị); hai chữ này nghĩa khác hẳn nhau.