乳
rǔ
Âm Hán Việt: nhũ
bộ 乙 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 乳 nghĩa là gì?

Chữ 乳 đọc là rǔ, âm Hán Việt là "nhũ". Chữ này thuộc bộ 乙 (thêm 7 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: breast, nipples; milk, suckle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 乳 được ghép từ đâu?

乳 = 孚 + 乚

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 乚 gợi nghĩa, phần 孚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 乳

Chữ khác cùng bộ 乙