刊
kān
Âm Hán Việt: san
bộ 刀 5 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 刊 nghĩa là gì?

Chữ 刊 đọc là kān, âm Hán Việt là "san". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: publication, periodical; publish.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 刊 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 干 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 刊

Chữ khác cùng bộ 刀