列
Âm Hán Việt: liệt
Chữ 列 nghĩa là gì?
Chữ 列 đọc là liè, âm Hán Việt là "liệt". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: a line; to arrange in order, classify.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 列 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.