fēn, fèn
Âm Hán Việt: phân, phận, phần
bộ 刀 4 nét xuất hiện từ HSK 0 30 từ

Chữ 分 nghĩa là gì?

Chữ đọc là fēn, fèn, âm Hán Việt là "phân, phận, phần". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: divide; small unit of time etc..

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 30 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 分 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 分

分开 fēn kāi HSK HSK 3 tách ra; chia ra; chia tay 得分 dé fēn HSK HSK 3 ghi điểm; được điểm; điểm số 分钟 fēn zhōng HSK 1HSK 1 phút fēn HSK 3HSK 1 phút; điểm; xu; chia, phân chia 部分 bù fèn HSK 4HSK 4 phần; bộ phận; một phần 十分 shí fēn HSK 4HSK 4 rất; vô cùng; hết sức 分之 fēn zhī HSK 4HSK 4 phần (dùng để đọc phân số, phần trăm) 分析 fēn xī HSK 5HSK 5 phân tích 充分 chōng fèn HSK 5HSK 5 đầy đủ; đủ; dồi dào 分别 fēn bié HSK 5HSK 5 chia tay; lần lượt; phân biệt; khác biệt 过分 guò fèn HSK 5HSK 5 quá đáng; quá mức 分配 fēn pèi HSK 5HSK 5 phân phối; phân công; phân bổ 成分 chéng fèn HSK 5HSK 5 thành phần; nguyên tố cấu thành 分布 fēn bù HSK 5HSK 5 phân bố 分手 fēn shǒu HSK 6HSK 5 chia tay; chia tay người yêu; từ biệt 分散 fēn sàn HSK 6HSK 6 phân tán; tản ra; làm cho phân tán 分裂 fēn liè HSK 6HSK 7–9 chia rẽ; phân chia; phân bào 分歧 fēn qí HSK 6HSK 7–9 bất đồng; khác biệt ý kiến; mâu thuẫn quan điểm 万分 wàn fēn HSK 6HSK 7–9 vô cùng; hết sức; muôn phần 分解 fēn jiě HSK 6HSK 7–9 phân hủy; phân giải; tách nhỏ ra 区分 qū fēn HSK 6HSK 6 phân biệt; phân chia; tách bạch 分泌 fēn mì HSK 6HSK 7–9 tiết ra; bài tiết; phân tiết 分辨 fēn biàn HSK 6HSK 7–9 phân biệt; nhận ra; phân định 分明 fēn míng HSK 6HSK 7–9 rõ ràng; rành mạch; rạch ròi 百分点 bǎi fēn diǎn HSK 6HSK 6 điểm phần trăm 划分 huà fēn HSK 6HSK 6 phân chia; chia ra; phân định 分量 fèn liang HSK 6HSK 7–9 trọng lượng; phân lượng; sức nặng 分红 fēn hóng HSK 6HSK 7–9 chia lợi nhuận; chia cổ tức; tiền thưởng chia lãi 处分 chǔ fèn HSK 6HSK 7–9 kỷ luật; xử phạt; hình thức kỷ luật 分寸 fēn cùn HSK 6HSK 7–9 chừng mực; mức độ phải chăng; sự đúng mực

Chữ khác cùng bộ 刀