jìn
Âm Hán Việt: kính, kình, cứng
bộ 力 7 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 劲 nghĩa là gì?

Chữ đọc là jìn, âm Hán Việt là "kính, kình, cứng". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: strong, unyielding, tough, power.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 劲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 劲

Chữ khác cùng bộ 力