勤
qín
Âm Hán Việt: cần
bộ 力 13 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 勤 nghĩa là gì?

Chữ 勤 đọc là qín, âm Hán Việt là "cần". Chữ này thuộc bộ 力 (thêm 11 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: industrious, diligent, attentive.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 勤 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 力 gợi nghĩa, phần 堇 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 勤

Chữ khác cùng bộ 力