励
lì
Âm Hán Việt: lệ
bộ 力 7 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 励 nghĩa là gì?

Chữ 励 đọc là lì, âm Hán Việt là "lệ". Chữ này thuộc bộ 力 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: strive; encourage.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 励 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 力 gợi nghĩa, phần 厉 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 励

Chữ khác cùng bộ 力