吞
tūn
Âm Hán Việt: thôn
bộ 口 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 吞 nghĩa là gì?

Chữ 吞 đọc là tūn, âm Hán Việt là "thôn". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: swallow; absorb, annex, engulf.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 吞 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 口 gợi nghĩa, phần 天 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 吞

Chữ khác cùng bộ 口