含
hán
Âm Hán Việt: hàm
bộ 口 7 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 含 nghĩa là gì?

Chữ 含 đọc là hán, âm Hán Việt là "hàm". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: hold in mouth; cherish; contain.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 含 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 口 gợi nghĩa, phần 今 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 含

Chữ khác cùng bộ 口