哟
yō
Âm Hán Việt: ước, ôi
bộ 口 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 哟 nghĩa là gì?

Chữ 哟 đọc là yō, âm Hán Việt là "ước, ôi". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: ah, final particle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 哟 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 约 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 哟

Chữ khác cùng bộ 口