唱
chàng
Âm Hán Việt: xướng
bộ 口 11 nét xuất hiện từ HSK 0 2 từ

Chữ 唱 nghĩa là gì?

Chữ 唱 đọc là chàng, âm Hán Việt là "xướng". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: sing, chant, call; ditty, song.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 唱 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 昌 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 唱

Chữ khác cùng bộ 口