唾
tuò
Âm Hán Việt: thóa, thoá
bộ 口 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 唾 nghĩa là gì?

Chữ 唾 đọc là tuò, âm Hán Việt là "thóa, thoá". Chữ này thuộc bộ 口, tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: spit, spit on; saliva.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 唾 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 垂 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 唾

Chữ khác cùng bộ 口