啊
a
Âm Hán Việt: a
bộ 口 10 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 啊 nghĩa là gì?

Chữ 啊 đọc là a, âm Hán Việt là "a". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: exclamatory particle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 啊 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 阿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 啊

Chữ khác cùng bộ 口