啡
fēi
Âm Hán Việt: phi, phê
bộ 口 11 nét xuất hiện từ HSK 2 1 từ

Chữ 啡 nghĩa là gì?

Chữ 啡 đọc là fēi, âm Hán Việt là "phi, phê". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: morphine; coffee.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 啡 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 非 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 啡

Chữ khác cùng bộ 口