嘱
zhǔ
Âm Hán Việt: chúc
bộ 口 15 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 嘱 nghĩa là gì?

Chữ 嘱 đọc là zhǔ, âm Hán Việt là "chúc". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: order, tell, instruct, leave word.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 嘱 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 属 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 嘱

Chữ khác cùng bộ 口