堕
duò
Âm Hán Việt: đọa, đoạ
bộ 土 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 堕 nghĩa là gì?

Chữ 堕 đọc là duò, âm Hán Việt là "đọa, đoạ". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: fall, sink, let fall; degenerate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 堕 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 土 gợi nghĩa, phần 陏 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 堕

Chữ khác cùng bộ 土