埋
mái, mán
Âm Hán Việt: mai, man
bộ 土 10 nét xuất hiện từ HSK 6 4 từ

Chữ 埋 nghĩa là gì?

Chữ 埋 đọc là mái, mán, âm Hán Việt là "mai, man". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: bury, secrete, conceal.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 埋 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 里 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 埋

Chữ khác cùng bộ 土