妒
Âm Hán Việt: đố
Chữ 妒 nghĩa là gì?
Chữ 妒 đọc là dù, âm Hán Việt là "đố". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: jealous, envious.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 妒 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 户 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.