守
Âm Hán Việt: thủ
Chữ 守 nghĩa là gì?
Chữ 守 đọc là shǒu, âm Hán Việt là "thủ". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: defend, protect, guard, conserve.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 守 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.