宜
Âm Hán Việt: nghi
Chữ 宜 nghĩa là gì?
Chữ 宜 đọc là yi, yí, âm Hán Việt là "nghi". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: suitable, right, fitting, proper.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 宜 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.