宵
xiāo
Âm Hán Việt: tiêu
bộ 宀 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 宵 nghĩa là gì?

Chữ 宵 đọc là xiāo, âm Hán Việt là "tiêu". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: night, evening, dark.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 宵 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 肖 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 宵

Chữ khác cùng bộ 宀