寒
Âm Hán Việt: hàn
Chữ 寒 nghĩa là gì?
Chữ 寒 đọc là hán, âm Hán Việt là "hàn". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: cold, wintry, chilly.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 寒 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.