shī
Âm Hán Việt: thi
bộ 尸 3 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 尸 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shī, âm Hán Việt là "thi". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: corpse; to impersonate the dead; to preside; Kangxi radical 44.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 尸 được ghép từ đâu?

= 丿

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 尸

Chữ khác cùng bộ 尸