忆
yì
Âm Hán Việt: ức
bộ 心 4 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 忆 nghĩa là gì?

Chữ 忆 đọc là yì, âm Hán Việt là "ức". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 1 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: remember, reflect upon; memory.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 忆 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 乙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 忆

Chữ khác cùng bộ 心