忌
jì
Âm Hán Việt: kỵ
bộ 心 7 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 忌 nghĩa là gì?

Chữ 忌 đọc là jì, âm Hán Việt là "kỵ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 3 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: jealous, envious; fear.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 忌 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 己 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 忌

Chữ khác cùng bộ 心