怜
lián
Âm Hán Việt: liên
bộ 心 8 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 怜 nghĩa là gì?

Chữ 怜 đọc là lián, âm Hán Việt là "liên". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: pity, sympathize.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 怜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 令 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 怜

Chữ khác cùng bộ 心