悔
huǐ
Âm Hán Việt: hối
bộ 心 10 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 悔 nghĩa là gì?

Chữ 悔 đọc là huǐ, âm Hán Việt là "hối". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: repent, show remorse, regret.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 悔 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 每 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 悔

Chữ khác cùng bộ 心