悲
bēi
Âm Hán Việt: bi
bộ 心 12 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 悲 nghĩa là gì?

Chữ 悲 đọc là bēi, âm Hán Việt là "bi". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: sorrow, grief; sorry, sad.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 悲 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 非 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 悲

Chữ khác cùng bộ 心