愈
yù
Âm Hán Việt: dũ
bộ 心 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 愈 nghĩa là gì?

Chữ 愈 đọc là yù, âm Hán Việt là "dũ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: more and more, even more.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 愈 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 俞 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 愈

Chữ khác cùng bộ 心