愉
yú
Âm Hán Việt: du
bộ 心 12 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 愉 nghĩa là gì?

Chữ 愉 đọc là yú, âm Hán Việt là "du". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: pleasant, delightful; please.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 愉 được ghép từ đâu?

愉 = 忄 + 俞

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 忄 gợi nghĩa, phần 俞 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 愉

Chữ khác cùng bộ 心